Anh - Việt

Bản dịch của từ Distorts trong tiếng Việt

distorts

Verb

distorts (Verb)

/dɪstˈɔːts/
/ˈdɪstɔrts/
AI

Nghĩa 01

Để bóp méo ý nghĩa hoặc tỷ lệ thực sự

To twist out of the true meaning or proportion

Ví dụ
Một khảo sát năm 2023 cho thấy mạng xã hội bóp méo dư luận trong thời gian bầu cử.A 2023 survey shows social media distorts public opinion during elections.
Báo cáo năm 2023 của Maria cho biết mạng xã hội không bóp méo sự thật về nghèo đói địa phương.Maria's 2023 report says social media distorts no facts about local poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đưa ra một tài khoản hoặc ấn tượng sai lệch hoặc gây hiểu lầm về sự trình bày sai lệch

To give a misleading or false account or impression of misrepresent

Ví dụ
Một khảo sát năm 2024 cho thấy mạng xã hội bóp méo dư luận trong các cuộc bầu cử.Social media distorts public opinion during elections, according to a 2024 survey.
Báo cáo không chứng minh rằng mạng xã hội bóp méo quan điểm của thanh thiếu niên.The report does not prove that social media distorts youth opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để thay đổi hình dạng, diện mạo hoặc âm thanh của một cái gì đó khiến nó trở nên lạ hoặc không rõ ràng

To change the shape appearance or sound of something so that it is strange or not clear

Ví dụ
Theo một khảo sát năm 2023, mạng xã hội bóp méo dư luận trong các cuộc bầu cử.Social media distorts public opinion during elections, according to a 2023 survey.
Nói rằng mạng xã hội bóp méo các cuộc tranh luận xã hội là sai vì nguồn đáng tin sửa lại sự thật.It is false that social media distorts social debates because reliable sources correct facts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh