Bản dịch của từ District name trong tiếng Việt
District name
Noun [U/C]

District name(Noun)
dˈɪstrɪkt nˈeɪm
ˈdɪstrɪkt ˈneɪm
Ví dụ
02
Một khu vực của thành phố hoặc thị trấn thường được chỉ định cho một mục đích cụ thể như thương mại hoặc dân cư.
A part of a city or town often designated for a specific purpose such as commercial or residential
Ví dụ
03
Một đơn vị chính trị hoặc hành chính của một quốc gia hoặc bang
A political or administrative division of a country or state
Ví dụ
