Anh - Việt

Bản dịch của từ Disulfide trong tiếng Việt

disulfide

Noun

disulfide (Noun)

/daɪsˈʌlfaɪd/
/daɪsˈʌlfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Trong hóa vô cơ, “disulfide” chỉ anion có cấu trúc –S–S– mang điện tích âm (⁻S–S⁻). Đây là dạng ion lưu huỳnh đôi liên kết với nhau bằng liên kết lưu huỳnh–lưu huỳnh.

inorganic chemistry The anion ⁻S–S⁻.

Ví dụ
Liên kết disulfide rất quan trọng trong cấu trúc và độ ổn định của protein.Disulfide bonds are crucial in protein structure and stability.
Ions disulfide không xảy ra tự nhiên trong hầu hết các môi trường xã hội.Disulfide ions do not occur naturally in most social environments.

Nghĩa 02

Trong hóa vô cơ: một hợp chất gồm lưu huỳnh và một nguyên tố khác với tỉ lệ 2:1 (công thức chung XS₂).

inorganic chemistry A binary compound of sulfur and another element in the ratio 21 formula XS₂.

Ví dụ
Liên kết disulfide giúp ổn định protein trong các nghiên cứu hành vi xã hội.Disulfide bonds help stabilize proteins in social behavior studies.
Các hợp chất disulfide không đóng vai trò trong các tương tác xã hội.Disulfide compounds do not play a role in social interactions.

Nghĩa 03

Trong hóa hữu cơ, disulfide là một nhóm chức có hai nguyên tử lưu huỳnh liên kết với nhau theo công thức R–S–S–R. Nó thường xuất hiện khi hai gốc thiol (–SH) kết hợp tạo thành cầu disulfide, quan trọng trong cấu trúc và độ bền của nhiều hợp chất hữu cơ và protein.

organic chemistry A functional group with two sulfur atoms bonded to one another described by the following formula R–S–S–R.

Ví dụ
Liên kết disulfide rất quan trọng trong cấu trúc protein như insulin.Disulfide bonds are crucial in protein structures like insulin.
Disulfide không có trong tất cả các loại hợp chất hữu cơ.Disulfide is not found in all types of organic compounds.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh