Bản dịch của từ Disulfide trong tiếng Việt

Disulfide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disulfide(Noun)

daɪsˈʌlfaɪd
daɪsˈʌlfaɪd
01

(hóa học hữu cơ) Một nhóm chức có hai nguyên tử lưu huỳnh liên kết với nhau, được mô tả bằng công thức sau: R–S–S–R'.

Organic chemistry A functional group with two sulfur atoms bonded to one another described by the following formula R–S–S–R.

Ví dụ
02

(hóa học vô cơ) Anion ⁻S–S⁻.

Inorganic chemistry The anion ⁻S–S⁻.

Ví dụ
03

(hóa học vô cơ) Hợp chất nhị phân của lưu huỳnh và một nguyên tố khác theo tỷ lệ 2:1 (công thức XS₂).

Inorganic chemistry A binary compound of sulfur and another element in the ratio 21 formula XS₂.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh