Bản dịch của từ Diurnal cycle trong tiếng Việt

Diurnal cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diurnal cycle(Noun)

dˈiənəl sˈaɪkəl
ˈdɪrnəɫ ˈsaɪkəɫ
01

Sự dao động hay biến đổi trong môi trường hoặc điều kiện khí quyển diễn ra trong một ngày.

The oscillation or fluctuation in the environment or atmospheric conditions experienced within a day

Ví dụ
02

Mô hình hoạt động hoặc hành vi ở sinh vật theo chu kỳ 24 giờ của ngày và đêm.

The pattern of activity or behavior in organisms that follows the 24hour cycle of day and night

Ví dụ
03

Một chu kỳ hàng ngày của ánh sáng và bóng tối thường chỉ đến chu kỳ thường xuyên của ban ngày và ban đêm.

A daily cycle of light and darkness typically referring to the regular pattern of daytime and nighttime

Ví dụ