Anh - Việt
divergences
Noun
divergences (Noun)
/daɪvˈɜːdʒənsɪz/
/dɪˈvɝdʒənsɪz/
AI
Ví dụ
Những sự phân hóa xã hội gần đây tách cử tri trẻ khỏi cử tri lớn tuổi ở Brazil.Recent social divergences separate young voters from older voters in Brazil.
Sự phân hóa xã hội không gắn kết cộng đồng mà còn nới rộng khoảng cách giàu nghèo.Social divergences do not unite communities; they widen gaps between rich and poor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các cuộc khảo sát xã hội cho thấy ý kiến về y tế khác biệt giữa nông thôn và thành thị.Social surveys reveal divergences between rural and urban opinions on healthcare.
Maria không nhận thấy sự khác nhau giữa các nhóm tuổi trong nghiên cứu truyền thông xã hội của mình.Maria found no divergences between age groups in her social media study.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động phân kỳ hoặc trạng thái khác biệt, sự khác nhau hoặc không đồng ý trong ý kiến hoặc con đường.
The act of diverging or the state of being divergent difference or disagreement in opinions or paths
Ví dụ
Mạng xã hội cho thấy những bất đồng quan điểm trong các cuộc tranh luận về chính sách khí hậu.Social media reveals divergences in opinions during debates about climate policy.
Các bạn cùng lớp của Maya không có bất đồng quan điểm về việc tái chế.There are no divergences in opinions among Maya's classmates about recycling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa