Bản dịch của từ Double meter trong tiếng Việt

Double meter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double meter(Noun)

dˈʌbəl mˈiːtɐ
ˈdəbəɫ ˈmitɝ
01

Một loại điệu nhạc truyền thống trong âm nhạc có chứa một ô nhịp gồm hai nhịp.

A type of meter traditionally used in music that contains a measure of two beats

Ví dụ
02

Một đơn vị đo thơ bao gồm một cặp chân thơ.

A unit of poetic measure consisting of a pair of metrical feet

Ví dụ
03

Một cấu trúc nhịp điệu trong âm nhạc hoặc thơ ca nhấn mạnh vào mỗi nhịp thứ hai.

A rhythmic structure in music or poetry that emphasizes every second beat

Ví dụ