Anh - Việt
drones
Noun
drones (Noun)
/drˈəʊnz/
/ˈdroʊnz/
AI
Ví dụ
Tiến sĩ Maya Chen giải thích rằng ong đực là những con ong mật không có ngòi.Dr. Maya Chen explained that drones are male honeybees without stingers.
Trong bài thuyết trình xã hội học của Sarah, ong đực không thu thập mật hoa cho tổ.In Sarah's sociology presentation, drones do not gather nectar for the hive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Số nhiều của drone là một phương tiện bay không người lái thường được sử dụng cho mục đích giám sát hoặc giao hàng.
A plural of drone an uncrewed aircraft often used for surveillance or delivery
Ví dụ
Máy bay không người lái đã giúp chuyển thuốc sau trận lũ năm 2023 ở Manila.Drones helped deliver medicine after Manila's 2023 flood.
Máy bay không người lái không thay thế tình nguyện viên trong các đợt phát thực phẩm cộng đồng.Drones do not replace volunteers during community food drives.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong bài phát biểu của Maya, tiếng ù trầm vang lên trong đoạn ghi âm trên mạng xã hội.During Maya's speech, low drones filled the social media recording.
Trong cuộc khảo sát xã hội của David, các con phố yên tĩnh không phát ra tiếng ù nào sau 10 giờ tối.At David's social survey, quiet streets produced no drones after 10 p.m.
Từ tiếng Việt gần nghĩa