Bản dịch của từ Earlier work trong tiếng Việt

Earlier work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earlier work(Noun)

ɝˈliɚ wɝˈk
ɝˈliɚ wɝˈk
01

Một tác phẩm viết hoặc sáng tạo nghệ thuật, đặc biệt là những gì đã được thực hiện trước thời điểm hiện tại.

A work of writing or artistic creation, especially one produced before the present time.

一段文字或艺术作品,特别是指在目前之前创作的作品。

Ví dụ
02

Kết quả hoặc thành phẩm của công sức của một người, đặc biệt trong môi trường chuyên nghiệp hoặc học thuật.

The results or products of an individual's labor, especially in professional or academic settings.

这是指个人通过劳动所取得的成果或产品,尤其是在专业或学术环境中所取得的成就。

Ví dụ
03

Hoạt động làm, sáng tạo hoặc chế tạo cái gì đó thường nhằm mục đích hoặc nhiệm vụ cụ thể.

Creating, manufacturing, or producing something usually for a specific purpose or task.

创造、生产或制作某物通常是为了某个目的或任务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh