Bản dịch của từ Ease of budgeting trong tiếng Việt

Ease of budgeting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ease of budgeting(Phrase)

ˈiːz ˈɒf bˈʌdʒɪtɪŋ
ˈis ˈɑf ˈbədʒətɪŋ
01

Khả năng lập và duy trì ngân sách một cách dễ dàng.

The ability to create and maintain a budget with minimal difficulty

Ví dụ
02

Mức độ thoải mái đạt được khi một người có thể lập kế hoạch và phân bổ tài chính một cách dễ dàng.

The comfort level achieved when one can plan and allocate funds effortlessly

Ví dụ
03

Khả năng quản lý tài chính một cách hiệu quả mà không bị căng thẳng quá mức.

The capacity to manage financial resources effectively without undue stress

Ví dụ