Bản dịch của từ Edit it trong tiếng Việt

Edit it

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Edit it(Verb)

ˈɛdɪt ˈɪt
ˈɛdɪt ˈɪt
01

Chuẩn bị cho việc xuất bản bằng cách sửa chữa, chỉnh sửa hoặc cải thiện.

To prepare for publication by correcting revising or making improvements

Ví dụ
02

Để thay đổi hoặc điều chỉnh theo cách nào đó.

To alter or modify in some way

Ví dụ
03

Thực hiện các chỉnh sửa cho một văn bản hoặc tài liệu.

To make changes to a text or document

Ví dụ

Edit it(Noun)

ˈɛdɪt ˈɪt
ˈɛdɪt ˈɪt
01

Để chuẩn bị cho việc xuất bản bằng cách chỉnh sửa, xem xét lại hoặc cải tiến.

A change or correction made to a text

Ví dụ
02

Để thực hiện các thay đổi đối với một văn bản hoặc tài liệu

The process of preparing written material for publication

Ví dụ
03

Thay đổi hoặc điều chỉnh theo một cách nào đó

A version of a document that has been amended

Ví dụ