Bản dịch của từ Eggplant delicacy trong tiếng Việt
Eggplant delicacy
Noun [U/C]

Eggplant delicacy(Noun)
ˈɛɡplənt dˈɛlɪkəsi
ˈɛɡˌpɫænt ˈdɛɫɪkəsi
01
Một món ăn hoặc chế biến chủ yếu sử dụng cà tím làm thành phần chính.
A dish or preparation made using eggplant as the main ingredient
Ví dụ
Ví dụ
03
Nó không chính thức có thể chỉ bất kỳ món ăn nào nổi bật với sự góp mặt của cà tím.
Informally it can refer to any specific culinary delight that features eggplant prominently
Ví dụ
