Bản dịch của từ Elective condition trong tiếng Việt
Elective condition
Noun [U/C]

Elective condition(Noun)
ɪlˈɛktɪv kəndˈɪʃən
ɪˈɫɛktɪv kənˈdɪʃən
01
Một tình huống cho phép sự lựa chọn, đặc biệt trong giáo dục hoặc các khóa học.
A situation allowing for choice especially in education or courses
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống trong đó một hành động cụ thể là tùy ý chứ không phải là cần thiết.
A circumstance in which a particular action is optional rather than necessary
Ví dụ
