Bản dịch của từ Electricity bill trong tiếng Việt
Electricity bill
Noun [U/C]

Electricity bill(Noun)
ˌɛlɪktrˈɪsɪti bˈɪl
ˌɛɫɪkˈtrɪsəti ˈbɪɫ
Ví dụ
02
Một văn bản chỉ ra các khoản phí tiêu thụ điện trong một khoảng thời gian cụ thể
A document indicating the charges for electricity consumption during a specified period
Ví dụ
