Bản dịch của từ Electricity bill trong tiếng Việt

Electricity bill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electricity bill(Noun)

ˌɛlɪktrˈɪsɪti bˈɪl
ˌɛɫɪkˈtrɪsəti ˈbɪɫ
01

Hóa đơn do nhà cung cấp điện gửi cho người tiêu dùng nêu chi tiết về lượng điện sử dụng và số tiền phải trả

An invoice sent by an electricity provider to a consumer detailing the electricity usage and payment due

Ví dụ
02

Một văn bản chỉ ra các khoản phí tiêu thụ điện trong một khoảng thời gian cụ thể

A document indicating the charges for electricity consumption during a specified period

Ví dụ
03

Bảng kê lượng điện khách hàng sử dụng và chi phí phải trả

A statement of the amount of electricity used by a customer and the cost to be paid

Ví dụ