Bản dịch của từ Emphasized studies trong tiếng Việt
Emphasized studies
Noun [U/C]

Emphasized studies(Noun)
ˈɛmfəsˌaɪzd stˈʌdɪz
ˈɛmfəˌsaɪzd ˈstədiz
01
Hành động nhấn mạnh hoặc làm nổi bật một điều gì đó.
The act of giving emphasis or prominence to something stressing or highlighting
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tầm quan trọng hoặc ý nghĩa đặc biệt được đặt lên một điều gì đó.
A special importance or significance placed upon something
Ví dụ
