Bản dịch của từ Employee wellness trong tiếng Việt

Employee wellness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employee wellness(Noun)

ɛmplˈɔɪi wˈɛlnəs
ɛmˈpɫɔɪi ˈwɛɫnəs
01

Trạng thái khỏe mạnh và hạnh phúc, đặc biệt là trong bối cảnh nơi làm việc.

The state of being healthy and happy particularly in a workplace context

Ví dụ
02

Các chương trình hoặc sáng kiến nhằm cải thiện sức khỏe thể chất và tinh thần của nhân viên.

Programs or initiatives aimed at improving physical and mental health of employees

Ví dụ
03

Sự an tâm tổng thể của nhân viên liên quan đến căng thẳng công việc, sự hài lòng trong công việc và sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

The overall wellbeing of employees in regard to work stress job satisfaction and worklife balance

Ví dụ