Bản dịch của từ End table trong tiếng Việt

End table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

End table(Noun)

ɛnd tˈeɪbl
ɛnd tˈeɪbl
01

Một món đồ nội thất được thiết kế để sử dụng bên cạnh khu vực ngồi.

A piece of furniture designed for use next to a seating area.

Ví dụ
02

Bàn nhỏ thường được đặt bên cạnh ghế sofa hoặc ghế, dùng để đặt đồ uống, sách hoặc các vật dụng khác.

A small table typically placed beside a sofa or chair, used for holding drinks, books, or other items.

Ví dụ
03

Bàn thi thoảng thường được tìm thấy trong phòng khách hoặc khu vực ngồi.

An occasional table that is usually found in living rooms or sitting areas.

Ví dụ