Bản dịch của từ Enforcement cutter trong tiếng Việt

Enforcement cutter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enforcement cutter(Noun)

ɛnfˈɔːsmənt kˈʌtɐ
ɑnˈfɔrsmənt ˈkətɝ
01

Một loại dụng cụ cắt được sử dụng trong các hoạt động thực thi pháp luật để cắt qua các vật liệu hoặc rào cản.

A type of cutting tool used in law enforcement operations to cut through materials or barriers

Ví dụ
02

Một tàu hay xuồng được sử dụng bởi các cơ quan thực thi pháp luật, đặc biệt là hải quan hoặc tuần duyên, để tuần tra và bắt giữ những người vi phạm.

A vessel or ship used by enforcement agencies especially customs or coast guard to patrol and apprehend violators

Ví dụ
03

Một chính sách hoặc quy định nhằm đảm bảo tuân thủ các khung pháp lý.

A policy or regulation aimed at ensuring compliance within legal frameworks

Ví dụ