Bản dịch của từ Enhance publicity trong tiếng Việt
Enhance publicity
Phrase

Enhance publicity(Phrase)
ɛnhˈɑːns pʌblˈɪsɪti
ˈɛnhæns ˌpəˈbɫɪsəti
01
Nâng cao uy tín hoặc nhận diện của một thương hiệu, sản phẩm hoặc sự kiện
To boost the reputation or recognition of a brand product or event
Ví dụ
02
Tăng cường nhận thức hoặc sự chú ý về một điều gì đó, đặc biệt thông qua các nỗ lực tiếp thị hoặc truyền thông
To increase awareness or visibility of something especially through marketing or media efforts
Ví dụ
03
Để quảng bá hiệu quả hơn nhằm thu hút sự chú ý hoặc quan tâm
To promote more effectively to attract attention or interest
Ví dụ
