Bản dịch của từ Escalate spending trong tiếng Việt

Escalate spending

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escalate spending(Phrase)

ˈɛskɐlˌeɪt spˈɛndɪŋ
ˈɛskəˌɫeɪt ˈspɛndɪŋ
01

Tăng cường cam kết tài chính đối với một dự án hoặc sáng kiến đang diễn ra.

To heighten the financial commitment towards an ongoing project or initiative

Ví dụ
02

Tăng dần chi tiêu cho một món đồ hoặc một lý do nào đó.

To gradually increase ones expenditure on a particular item or cause

Ví dụ
03

Tăng cường chi tiêu thường là phản ứng với một tình huống đang trở nên nghiêm trọng hoặc căng thẳng hơn.

To increase spending typically in response to a situation that is becoming more serious or intense

Ví dụ