Anh - Việt

Bản dịch của từ Estimator trong tiếng Việt

estimator

Noun

estimator (Noun)

/ɛstˈɪmətɚ/
/ˈɛstɪmˌeiɾɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đánh giá hoặc ước tính giá, giá trị, số lượng, khối lượng hoặc quy mô của một vật hoặc công việc.

A person who estimates the price, value, number, quantity, or extent of something.

Ví dụ
Người ước lượng đã tính toán chi phí của dự án xã hội một cách chính xác.The estimator calculated the cost of the social project accurately.
Người ước lượng đã dự đoán số lượng người tham dự sự kiện từ thiện.The estimator predicted the number of attendees for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một quy tắc, phương pháp hoặc tiêu chí dùng để xác định một giá trị ước tính cho một tham số (ví dụ trong thống kê hoặc ước lượng). Nói nôm na, đó là cách tính hoặc công thức được dùng để đưa ra con số ước lượng.

A rule, method, or criterion for arriving at an estimate of the value of a parameter.

Ví dụ
Chính phủ đã sử dụng một công cụ ước lượng dân số mới cho cuộc điều tra dân số.The government used a new population estimator for the census.
Công cụ ước lượng dự đoán mức tăng trưởng 10% trong số tiền quyên góp từ thiện.The estimator predicted a growth of 10% in the charity donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh