Bản dịch của từ Exhibition hall trong tiếng Việt
Exhibition hall
Noun [U/C]

Exhibition hall(Noun)
ˌɛksɪbˈɪʃən hˈɔːl
ˌɛksəˈbɪʃən ˈhɔɫ
01
Một khu vực được chỉ định trong trung tâm hội nghị hoặc hội chợ để trưng bày các mặt hàng hoặc ý tưởng khác nhau.
A designated area within a convention center or trade fair for showcasing various items or ideas
Ví dụ
Ví dụ
03
Một không gian rộng lớn thường được tổ chức triển lãm, thường dùng để trưng bày các sản phẩm nghệ thuật hoặc thông tin.
A large space where exhibitions are held often used for displaying art products or information
Ví dụ
