Bản dịch của từ Experience first-hand trong tiếng Việt

Experience first-hand

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience first-hand(Phrase)

ɛkspˈiərɪəns fˈɜːsthænd
ɛkˈspɪriəns ˈfɝstˈhænd
01

Trải qua hoặc sống sót qua một điều gì đó một cách cá nhân

To go through or live through something personally

Ví dụ
02

Để trực tiếp quan sát hoặc tham gia vào một sự kiện hay tình huống nào đó, thay vì chỉ nghe kể về nó.

To directly observe or participate in an event or situation rather than just hearing about it

Ví dụ
03

Để có được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua sự tham gia trực tiếp thay vì thông qua các phương tiện gián tiếp.

To acquire knowledge or skill through direct involvement rather than through indirect means

Ví dụ