Bản dịch của từ Explanation of benefit trong tiếng Việt

Explanation of benefit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Explanation of benefit(Noun)

ˌɛksplənˈeɪʃən ˈʌv bˈɛnəfɨt
ˌɛksplənˈeɪʃən ˈʌv bˈɛnəfɨt
01

Tài liệu do một công ty bảo hiểm y tế cung cấp, chi tiết các dịch vụ đã nhận, số tiền đã tính phí và số tiền mà công ty bảo hiểm sẽ thanh toán.

A document provided by a health insurer detailing the services received, amounts charged, and the amount the insurer will pay.

医疗费用明细单 - 由健康保险公司提供的文件,详细列出了所接受的服务、收费金额以及保险公司将支付的金额

Ví dụ
02

Một tóm tắt về các dịch vụ y tế đã được thực hiện và các khoản thanh toán đã được thực hiện, thường được gửi đến bệnh nhân sau khi yêu cầu đã được xử lý.

A summary of medical services rendered and the payments made, often sent to patients after a claim has been processed.

费用明细 - 已提供的医疗服务和支付款项的总结,通常在索赔处理后发送给患者

Ví dụ
03

Một mẫu đơn giải thích bao nhiêu phần của một yêu cầu được bảo hiểm chi trả và người tham gia bảo hiểm có thể phải trả ra ngoài túi.

A form that explains how much of a claim is covered by insurance and what the insured person may have to pay out-of-pocket.

保险说明书 - 说明保单覆盖的索赔比例以及被保险人可能需要自付的部分

Ví dụ