Bản dịch của từ External storage trong tiếng Việt

External storage

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

External storage(Noun Uncountable)

ɛkstˈɜːnəl stˈɔːrɪdʒ
ɛkˈstɝnəɫ ˈstɔrɪdʒ
01

Một thiết bị hoặc phương tiện để lưu trữ dữ liệu bên ngoài máy tính hoặc thiết bị điện tử khác

A device or medium for storing data externally outside a computer or other electronic device

Ví dụ
02

Lưu trữ dữ liệu có thể truy cập bên ngoài hệ thống máy tính chính như ổ USB hoặc ổ cứng ngoài

Data storage accessible outside the primary computing system such as USB drives or external hard disks

Ví dụ
03

Dung lượng lưu trữ không được tích hợp vào hệ thống chính mà được gắn hoặc kết nối riêng biệt

Storage capacity that is not built into the main system but attached or connected separately

Ví dụ