Bản dịch của từ Farming independence trong tiếng Việt

Farming independence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Farming independence(Noun)

fˈɑːmɪŋ ˌɪndɪpˈɛndəns
ˈfɑrmɪŋ ˌɪndɪˈpɛndəns
01

Trạng thái hoặc chất lượng của việc không bị kiểm soát hay ảnh hưởng từ người khác trong các hoạt động nông nghiệp.

The state or quality of being free from the control or influence of others in agricultural practices

Ví dụ
02

Khả năng của nông dân tự quản lý hoạt động của mình mà không cần phụ thuộc vào sự hỗ trợ bên ngoài.

The ability of farmers to manage their own operations without reliance on external support

Ví dụ
03

Một nguyên tắc thúc đẩy tính tự cung tự cấp và tự chủ trong sản xuất thực phẩm

A principle promoting selfsufficiency and autonomy in food production

Ví dụ