Bản dịch của từ Field deterioration trong tiếng Việt

Field deterioration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field deterioration(Noun)

fˈiːld dɪtˈiərɪərˈeɪʃən
ˈfiɫd dɪˌtɪriɝˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình trở nên xấu hơn hoặc kém hơn về tình trạng, chất lượng hoặc giá trị.

The act or process of becoming worse or less good in condition quality or value

Ví dụ
02

Sự xuống cấp về mặt vật lý hoặc thiệt hại đối với đất đai ảnh hưởng đến khả năng sử dụng hoặc năng suất của nó.

The physical degradation or damage to the land impacting its usability or productivity

Ví dụ
03

Sự suy giảm chất lượng hoặc điều kiện của một lĩnh vực cụ thể như đất nông nghiệp.

A decline in the quality or condition of a particular field such as agricultural land

Ví dụ