Anh - Việt

Bản dịch của từ Flatting trong tiếng Việt

flatting

NounVerb

flatting (Noun)

/flˈætɪŋ/
/flˈætɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một phương pháp bảo quản (kỹ thuật) để giữ lớp mạ vàng không bị hỏng hay tróc khi dùng chất kết dính (size) chạm vào; tức là cách xử lý để bảo toàn lớp vàng mỏng mà không làm mất độ bóng hay làm hỏng mạ.

Một phương pháp bảo quản (kỹ thuật) để giữ lớp mạ vàng không bị hỏng hay tróc khi dùng chất kết dính (size) chạm vào; tức là cách xử lý để bảo toàn lớp vàng mỏng mà không làm mất độ bóng hay làm hỏng mạ.

A method of preserving gilding unburnished by touching with size.

Ví dụ
Việc làm phẳng là một kỹ thuật truyền thống được sử dụng trong việc phục hồi mạ vàng.Flatting is a traditional technique used in gilding restoration.
Không phải ai cũng giỏi trong việc làm phẳng bề mặt mạ vàng tinh tế.Not everyone is skilled at flatting delicate gilded surfaces.

Nghĩa 02 · Hoạt động cùng sống với người khác trong một căn hộ chung (chia tiền thuê, chia phòng và sinh hoạt chung). Thuật ngữ thường dùng ở Úc và New Zealand để chỉ việc ở chung trong một flat.

Hoạt động cùng sống với người khác trong một căn hộ chung (chia tiền thuê, chia phòng và sinh hoạt chung). Thuật ngữ thường dùng ở Úc và New Zealand để chỉ việc ở chung trong một flat.

Australia New Zealand The practice of living with others in a flat.

Ví dụ
Việc ở chung là điều phổ biến giữa sinh viên đại học ở New Zealand.Flatting is common among university students in New Zealand.
Một số người thích ở chung hơn là sống một mình để tương tác xã hội.Some people prefer flatting to living alone for social interaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trường hợp một nốt nhạc được hát hoặc đàn thấp hơn so với cao độ (pitch) mong muốn; nói cách khác là nốt bị “hạ giọng” so với đúng cao độ.

Trường hợp một nốt nhạc được hát hoặc đàn thấp hơn so với cao độ (pitch) mong muốn; nói cách khác là nốt bị “hạ giọng” so với đúng cao độ.

countable An instance of a musical note being flatter than intended.

Ví dụ
Việc cô ấy hát phải khiến cho một số mâu thuẫn giữa các thành viên ban nhạc.Her flatting during the performance caused some discord among the band members.
Người đánh giá đã chỉ trích ca sĩ vì việc cô ấy hát phải trong vòng chung kết.The judge criticized the singer for her flatting in the final round.

Dạng danh từ của flatting (Noun)

SingularPlural

flatting

flattings

flatting (Verb)

/flˈætɪŋ/
/flˈætɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “flat” trong tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động làm cho cái gì trở nên phẳng, bẹt hoặc làm cho lốp xe hết hơi (xì hơi). Có thể dùng như một động từ đang diễn ra (đang làm cho phẳng) hoặc danh động từ (việc làm phẳng).

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “flat” trong tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động làm cho cái gì trở nên phẳng, bẹt hoặc làm cho lốp xe hết hơi (xì hơi). Có thể dùng như một động từ đang diễn ra (đang làm cho phẳng) hoặc danh động từ (việc làm phẳng).

present participle and gerund of flat.

Ví dụ
Tôi đang ở chung với bạn tôi ở thành phố.I am flatting with my friend in the city.
Cô ấy không ở chung với bạn cùng lớp trong kỳ học.She is not flatting with her classmates during the semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flatting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flatted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flatted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flatting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh