Bản dịch của từ Floodgate trong tiếng Việt

Floodgate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Floodgate(Noun)

flˈʌdgeɪt
flˈʌdgeɪt
01

Cánh cổng hoặc cửa đóng mở để cho nước chảy vào hoặc ngăn nước, thường dùng ở đập, kênh hoặc hệ thống cửa khóa (lock) trên kênh đào. Ý nghĩa phổ biến là phần cửa điều chỉnh lượng nước.

A gate that can be opened or closed to admit or exclude water especially the lower gate of a lock.

水闸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh