Bản dịch của từ Dam trong tiếng Việt

Dam

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dam(Noun)

dˈæm
dˈæm
01

Một bức tường hoặc tấm làm bằng gạch chịu lửa hoặc đá, đặt ở phía trước lò (vùng miệng lò) của một lò cao để chắn, bảo vệ và giữ nhiệt cho vùng nung.

A firebrick wall, or a stone, which forms the front of the hearth of a blast furnace.

高炉前的耐火墙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một công trình xây dựng chặn ngang dòng nước (sông, suối, kênh) nhằm ngăn, giữ hoặc điều hướng nước — ví dụ để chứa nước, ngăn lũ, tạo hồ chứa hoặc điều tiết lưu lượng nước.

A structure placed across a flowing body of water to stop the flow or part of the flow, generally for purposes such as retaining or diverting some of the water or retarding the release of accumulated water to avoid abrupt flooding.

拦河坝,阻挡水流的建筑物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ở Nam Phi, Úc) Một hồ chứa nước nhân tạo; công trình chắn nước để tích trữ nước cho sinh hoạt, tưới tiêu hoặc chăn nuôi.

(South Africa, Australia) A reservoir.

水库

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dam (Noun)

SingularPlural

Dam

Dams

Dam(Verb)

dˈæm
dˈæm
01

(ngoại động từ) Ngăn chặn hoặc chắn dòng chảy của nước bằng cách xây dựng vật chắn, như đắp đập, chắn sông, hoặc chặn dòng chảy.

(transitive) To block the flow of water.

阻止水流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dam (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Damming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ