Bản dịch của từ Fluff up trong tiếng Việt

Fluff up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fluff up(Verb)

flˈʌf ˈʌp
flˈʌf ˈʌp
01

Làm cho cái gì đó mềm hoặc nhẹ bằng cách lắc hoặc đánh nó.

To make something soft or light by shaking it or pummeling it.

Ví dụ
02

Tăng khối lượng hoặc vẻ ngoài của một cái gì đó, khiến nó có vẻ lớn hơn hoặc có trọng lượng hơn.

To increase the volume or appearance of something, making it seem more substantial or larger.

Ví dụ
03

Thêm hương vị hoặc phóng đại một câu chuyện hoặc thông tin.

To embellish or exaggerate a story or information.

Ví dụ