Anh - Việt

Bản dịch của từ Flyover trong tiếng Việt

flyover

Noun

flyover (Noun)

/flˈaɪoʊvəɹ/
/flˈaɪoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một công trình giao thông dạng cầu hoặc dải đường dùng để cho một tuyến đường (ô tô) hoặc đường sắt đi qua ở trên, vượt qua một tuyến đường hoặc đường sắt khác nằm bên dưới.

Một công trình giao thông dạng cầu hoặc dải đường dùng để cho một tuyến đường (ô tô) hoặc đường sắt đi qua ở trên, vượt qua một tuyến đường hoặc đường sắt khác nằm bên dưới.

A bridge carrying one railway line or road over another.

Ví dụ
Cầu vượt mới ở trung tâm thành phố giúp giảm ùn tắc giao thông.The new flyover in downtown helps reduce traffic congestion significantly.
Thành phố không có đủ cầu vượt để quản lý lưu lượng giao thông lớn.The city does not have enough flyovers to manage heavy traffic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một chuyến bay thấp của một hoặc vài máy bay bay qua một địa điểm cụ thể (thường để duyệt đội, biểu diễn, hoặc diễu hành).

Một chuyến bay thấp của một hoặc vài máy bay bay qua một địa điểm cụ thể (thường để duyệt đội, biểu diễn, hoặc diễu hành).

A low flight by one or more aircraft over a specific location.

Ví dụ
Chuyến bay thấp làm nhiều người bất ngờ tại sự kiện từ thiện ở Central Park.The flyover surprised many people at the charity event in Central Park.
Chuyến bay thấp đã không diễn ra trong lễ hội năm ngoái.The flyover did not happen during the festival last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Từ dùng để chỉ các vùng trung tâm, nội địa của nước Mỹ (giữa hai bờ biển) mà thường bị coi là ít quan trọng, ít nổi bật so với bờ Đông hoặc bờ Tây.

Từ dùng để chỉ các vùng trung tâm, nội địa của nước Mỹ (giữa hai bờ biển) mà thường bị coi là ít quan trọng, ít nổi bật so với bờ Đông hoặc bờ Tây.

Denoting central regions of the US regarded as less significant than the East or West coasts.

Ví dụ
Nhiều người từ các bang trung tâm cảm thấy bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận quốc gia.Many people from flyover states feel overlooked in national discussions.
Cư dân ở các khu vực trung tâm không nhận được đủ sự chú ý của truyền thông.Residents in flyover regions do not receive enough media attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flyover (Noun)

SingularPlural

flyover

flyovers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh