Bản dịch của từ Flyover trong tiếng Việt

Flyover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flyover(Noun)

flˈaɪoʊvəɹ
flˈaɪoʊvəɹ
01

Cầu nối một tuyến đường sắt hoặc đường bộ bắc qua một tuyến đường khác.

A bridge carrying one railway line or road over another.

Ví dụ
02

Chuyến bay tầm thấp của một hoặc nhiều máy bay qua một địa điểm cụ thể.

A low flight by one or more aircraft over a specific location.

Ví dụ
03

Biểu thị các khu vực trung tâm của Hoa Kỳ được coi là ít quan trọng hơn bờ biển phía Đông hoặc phía Tây.

Denoting central regions of the US regarded as less significant than the East or West coasts.

Ví dụ

Dạng danh từ của Flyover (Noun)

SingularPlural

Flyover

Flyovers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh