forks
forks (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một dụng cụ có các ngạnh (gai nhỏ) dùng để cắm, xỉa và dần thức ăn khi ăn hoặc bày biện đồ ăn.
A instrument with prongs used for eating or serving food.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của forks (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
fork | forks |
forks (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của forks (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | fork |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | forked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | forked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | forks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | forking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "forks" trong tiếng Anh chỉ đến dụng cụ ăn uống, thường có ba hoặc bốn răng, được sử dụng để gắp và đưa thực phẩm vào miệng. Trong tiếng Anh Anh, “fork” có thể được dùng trong ngữ cảnh nói về các loại công cụ khác như "garden fork", nhưng ở tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này chủ yếu chỉ dụng cụ ăn uống. Phát âm tiếng Anh Anh thường có âm /fɔːk/, trong khi người Mỹ phát âm là /fɔrk/, thể hiện sự khác biệt trong ngữ âm và sự nhấn mạnh.