Anh - Việt

Bản dịch của từ Forks trong tiếng Việt

forks

NounVerb

forks (Noun)

/fˈɔɹks/
/fˈɔɹks/
AI

Nghĩa 01

Sự phân chia thành hai hay nhiều nhánh; điểm mà một đường, con đường, hoặc tiến trình tách ra thành các hướng khác nhau.

A division into two or more branches.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội có những ngã rẽ dẫn đến phản ứng cộng đồng khác nhau.Many social issues have forks that lead to different community responses.
Không phải tất cả các phong trào xã hội đều có những ngã rẽ rõ ràng trong mục tiêu.Not all social movements have clear forks in their objectives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một dụng cụ dạng tay cầm có đầu chia thành hai hoặc nhiều răng (chĩa) dùng trong làm vườn hoặc nông nghiệp để xới, cào, nhặt cây tạp hoặc xới đất.

An implement with a two or more pronged head used in gardening or farming.

Ví dụ
Người nông dân đã sử dụng cái xẻng để đảo đất trong vườn.The farmer used forks to turn the soil in his garden.
Nhiều người không biết cách sử dụng cái xẻng đúng cách.Many people do not know how to use forks properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một dụng cụ có các ngạnh (gai nhỏ) dùng để cắm, xỉa và dần thức ăn khi ăn hoặc bày biện đồ ăn.

A instrument with prongs used for eating or serving food.

Ví dụ
Nhiều cái nĩa đã có trên bàn tiệc cưới.Many forks were on the table at the wedding reception.
Không còn cái nĩa nào cho khách tại bữa tiệc.There are no forks left for the guests at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forks (Noun)

SingularPlural

fork

forks

forks (Verb)

/fˈɔɹks/
/fˈɔɹks/
AI

Nghĩa 01

Chia ra thành hai hoặc nhiều nhánh, ngả, phần; tách ra theo nhiều hướng.

To divide into two or more branches or parts.

Ví dụ
Cuộc thảo luận chia thành hai chủ đề: giáo dục và cơ hội việc làm.The discussion forks into two topics: education and employment opportunities.
Cuộc trò chuyện không chia thành các chủ đề không liên quan trong cuộc tranh luận.The conversation does not fork into unrelated subjects during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Tạo thành hình dạng có hai hoặc nhiều nhánh giống như ngã ba; tách ra thành các nhánh (như đường, sông, cành cây).

To form a forked shape or structure.

Ví dụ
Các con đường phân nhánh tại trung tâm cộng đồng trong lễ hội.The roads fork at the community center during the festival.
Các lối đi không phân nhánh trong công viên thành phố.The paths do not fork in the city park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dùng nĩa để xiên, gắp hoặc nâng thức ăn lên, thường để đưa thức ăn vào đĩa hoặc miệng.

To use a fork to lift or serve food.

Ví dụ
Cô ấy dùng dĩa để gắp mì lên đĩa tại bữa tiệc tối.She forks the pasta onto her plate at the dinner party.
Anh ấy không dùng dĩa để gắp salad; anh ấy thích dùng kẹp.He does not fork the salad; he prefers to use tongs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fork

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh