Bản dịch của từ Form fill trong tiếng Việt

Form fill

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Form fill(Noun)

fˈɔːm fˈɪl
ˈfɔrm ˈfɪɫ
01

Một cách cụ thể mà một sự vật tồn tại hoặc xuất hiện.

A particular way in which something exists or appears

Ví dụ
02

Một tài liệu có các ô để nhập dữ liệu

A document with spaces for inserting data

Ví dụ
03

Hình dạng hoặc cấu hình có thể nhìn thấy của một vật gì đó.

The visible shape or configuration of something

Ví dụ

Form fill(Verb)

fˈɔːm fˈɪl
ˈfɔrm ˈfɪɫ
01

Hình dạng hoặc cấu trúc có thể nhìn thấy của một vật thể.

To create or establish something

Ví dụ
02

Một tài liệu có các ô để nhập dữ liệu.

To shape or mold into a particular form

Ví dụ
03

Một cách cụ thể mà một sự vật tồn tại hoặc xuất hiện.

To provide or supply someone with organized data or information to complete a document

Ví dụ