Bản dịch của từ Free-space trong tiếng Việt

Free-space

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Free-space(Noun)

fɹi speɪs
fɹi speɪs
01

Khoảng không gian hoặc diện tích trống có thể sử dụng được; vùng/không gian còn trống để đặt đồ, di chuyển hoặc khai thác.

An area or volume of space that is available for use.

Ví dụ

Free-space(Adjective)

fɹi speɪs
fɹi speɪs
01

Không bị kiểm soát hay chi phối bởi người khác; có thể hành động hoặc làm theo ý muốn của mình; tự do, độc lập.

Not under the control or in the power of another able to act or be done as one wishes.

Ví dụ

Free-space(Verb)

fɹi speɪs
fɹi speɪs
01

Giải phóng hoặc đưa ai đó/điều gì đó ra khỏi một chỗ, vị trí hoặc tình huống nhất định; làm cho tự do khỏi nơi bị giam, kẹt hoặc bị giữ lại.

Release or free someone or something from a particular place or situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh