Bản dịch của từ Frottage trong tiếng Việt

Frottage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frottage(Noun)

fɹɑtˈɑʒ
fɹɑtˈɑʒ
01

Kỹ thuật lấy bản chép (chà/miết) từ bề mặt gồ ghề hoặc có hoa văn bằng cách đặt giấy lên đó rồi chà chì/than/mực để tạo ra nét in, làm cơ sở cho một tác phẩm nghệ thuật.

The technique or process of taking a rubbing from an uneven surface to form the basis of a work of art.

Ví dụ
02

Hành vi chạm vào hoặc xoa vào cơ thể người khác khi họ đang mặc quần áo (thường trong đám đông), với mục đích tình dục để tìm khoái cảm. Thường là hành vi không đồng thuận và được coi là quấy rối tình dục hoặc tấn công tình dục.

The practice of touching or rubbing against the clothed body of another person in a crowd as a means of obtaining sexual gratification.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh