Bản dịch của từ Frozen section trong tiếng Việt

Frozen section

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frozen section(Noun)

fɹˈoʊzən sˈɛkʃən
fɹˈoʊzən sˈɛkʃən
01

Kỹ thuật trong giải phẫu bệnh nhằm xử lý nhanh mẫu mô bằng cách đóng băng rồi cắt thành các lát mỏng để kiểm tra.

The technique used in pathology for rapid processing and examination of tissue samples involves freezing them and slicing into thin sections.

这是一种在病理学中用来迅速处理和检验组织样本的方法,通过将样本冷冻后切成薄片来进行观察。

Ví dụ
02

Một loại sinh thiết đặc biệt liên quan đến việc đóng băng mô để có thể kiểm tra ngay trong quá trình phẫu thuật.

This is a specific type of biopsy that involves freezing tissue to enable immediate examination during surgery.

一种特殊的活检方式,涉及将组织冷冻以便在手术过程中立即进行检查。

Ví dụ
03

Phần kết quả thu được từ phương pháp này được sử dụng để chẩn đoán.

The tissue samples obtained through this technique are used for diagnostic purposes.

通过这项技术获得的组织样本,用于诊断目的。

Ví dụ