Bản dịch của từ Frozen section trong tiếng Việt
Frozen section
Noun [U/C]

Frozen section(Noun)
fɹˈoʊzən sˈɛkʃən
fɹˈoʊzən sˈɛkʃən
01
Kỹ thuật này trong ngành giải phẫu bệnh dùng để xử lý và kiểm tra mẫu mô một cách nhanh chóng bằng cách đóng băng chúng rồi cắt thành lát mỏng.
The technique used in pathology for rapid processing and examination of tissue samples involves freezing and slicing them into thin sections.
这是一种在病理学中常用的技术,通过冷冻组织并切割成薄片,以便快速处理和观察组织样本。
Ví dụ
Ví dụ
03
Phần kết quả thu được từ kỹ thuật này được sử dụng để chẩn đoán.
The tissue samples obtained through this technique are used for diagnostic purposes.
该技术所得的部分,主要用于诊断目的。
Ví dụ
