Bản dịch của từ Frozen treats trong tiếng Việt

Frozen treats

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frozen treats(Noun)

frˈəʊzən trˈiːts
ˈfroʊzən ˈtrits
01

Một loại món tráng miệng đông lạnh và thường có vị ngọt như kem hay thanh kem.

A type of dessert that is frozen and typically sweet such as ice cream or popsicles

Ví dụ
02

Các món ngọt có thể ăn được được phục vụ lạnh, đặc biệt là trong thời tiết nóng.

Edible confectioneries that are served cold especially during warm weather

Ví dụ
03

Sản phẩm được làm từ các nguyên liệu như sữa, trái cây hoặc đường và được đông lạnh để tiêu thụ.

Products made from ingredients like milk fruit or sugar that are frozen for consumption

Ví dụ