Bản dịch của từ Game changer trong tiếng Việt

Game changer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Game changer(Noun)

ɡˈeɪm tʃˈeɪndʒɚ
ɡˈeɪm tʃˈeɪndʒɚ
01

Một người, sản phẩm hoặc sự kiện làm thay đổi đáng kể tình hình hoặc thị trường hiện tại.

A person product or event that significantly alters an existing situation or market.

彻底改变现状或市场的因素(人、产品或事件)

Ví dụ
02

Cái gì đó có ảnh hưởng lớn đến kết quả của một tình huống.

Something that has a major effect on the outcome of a situation.

能彻底改变局势或结果的事物;关键因素

Ví dụ
03

Một ý tưởng hoặc chiến lược đổi mới làm thay đổi động lực của một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.

An innovative idea or strategy that transforms the dynamics of a particular field or activity.

改变某一领域或活动格局的创新想法或策略

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh