Bản dịch của từ Gamma hydroxybutyrate trong tiếng Việt

Gamma hydroxybutyrate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gamma hydroxybutyrate(Noun)

ɡˈæmɐ hˈaɪdrɒksˌɪbjʊtˌaɪreɪt
ˈɡæmə ˌhaɪˈdrɑksəbjutiˌreɪt
01

Một loại thuốc đã bị lạm dụng trong bối cảnh tấn công tình dục do thuốc vì tính chất an thần của nó.

A drug that has been abused in the context of drugfacilitated sexual assault due to its sedative properties

Ví dụ
02

Một hợp chất xuất hiện tự nhiên trong cơ thể và tham gia vào quá trình trao đổi chất của một số chất dẫn truyền thần kinh nhất định.

A compound that occurs naturally in the body and is involved in the metabolism of certain neurotransmitters

Ví dụ
03

Một loại thuốc an thần hệ thần kinh trung ương được sử dụng để giải trí và trong một số ứng dụng y tế, thường được gọi là GHB.

A central nervous system depressant used recreationally and in some medical applications often referred to as GHB

Ví dụ