Bản dịch của từ Gay twink trong tiếng Việt

Gay twink

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gay twink(Phrase)

ɡˈeɪ twˈɪŋk
ˈɡeɪ ˈtwɪŋk
01

Một chàng trai trẻ thường có thân hình mảnh mai và ngoại hình thu hút, tự nhận là người đồng tính.

A young man typically having a slim build and attractive appearance who identifies as homosexual

Ví dụ
02

Có thể đề cập đến phong cách và thói quen thường thấy trong nhóm nhân khẩu học này.

Can refer to style and mannerisms common within this demographic

Ví dụ
03

Thường gắn liền với một tiểu văn hóa cụ thể trong cộng đồng LGBTQ.

Often associated with a specific subculture within the LGBTQ community

Ví dụ