Bản dịch của từ Gearing up trong tiếng Việt

Gearing up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gearing up(Phrase)

ɡˈiərɪŋ ˈʌp
ˈɡɪrɪŋ ˈəp
01

Chuẩn bị cho một sự kiện hoặc hành động thường bằng cách chuẩn bị sẵn sàng hoặc tăng cường nỗ lực

Preparing for an event or action typically by getting ready or increasing effort

Ví dụ
02

Điều chỉnh hoặc thay đổi số trên xe để tăng tốc độ hoặc công suất

Adjusting or changing gears in a vehicle to increase speed or power

Ví dụ
03

Tổ chức nguồn lực và lập kế hoạch để dự đoán các yêu cầu trong tương lai

Organizing resources and planning in anticipation of future requirements

Ví dụ