Bản dịch của từ Genetic drift trong tiếng Việt
Genetic drift

Genetic drift(Noun)
Một cơ chế tiến hóa liên quan đến những thay đổi ngẫu nhiên trong tần suất alen trong một quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác.
A mechanism of evolution that involves random changes in allele frequencies in a population from one generation to the next.
基因漂变 - 一种进化机制,指一个群体在代际间等位基因频率发生随机变化的过程
Một quá trình có thể dẫn đến sự phát triển các đặc điểm di truyền mới trong một quần thể theo thời gian.
A process that can lead to the development of new genetic traits in a population over time.
基因漂变 - 一种随时间推移可能导致群体发展出新的遗传特征的过程
Tác động của sự ngẫu nhiên tới sự sống sót và sinh sản của các cá thể trong một quần thể.
The effect of chance on the survival and reproduction of individuals within a population.
基因漂变 - 群体中个体生存和繁殖受随机因素影响的现象
