Bản dịch của từ Get a degree trong tiếng Việt

Get a degree

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get a degree(Phrase)

ɡˈɛt ˈɑː dˈɛɡriː
ˈɡɛt ˈɑ ˈdɛɡri
01

Để hoàn thành một khóa học tại cao đẳng hoặc đại học và nhận được sự công nhận chính thức về thành tích, thường được gọi là bằng cấp.

To complete a course of study at a college or university and receive an official recognition of achievement often called a degree

Ví dụ
02

Để đạt được một chứng chỉ học thuật cụ thể

To achieve a particular academic qualification

Ví dụ
03

Để đạt được trình độ chuyên môn trong một lĩnh vực học tập cụ thể.

To become qualified in a specific field of study

Ví dụ