Bản dịch của từ Give the benefit of the doubt trong tiếng Việt

Give the benefit of the doubt

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give the benefit of the doubt(Phrase)

ɡˈɪv ðə bˈɛnəfɨt ˈʌv dˈaʊt
ɡˈɪv ðə bˈɛnəfɨt ˈʌv dˈaʊt
01

Để cân nhắc sự không chắc chắn khi đánh giá hành động hay động cơ của ai đó

Allow for some uncertainty when evaluating someone's actions or motives.

在评估某人的行为或动机时,留有一定的余地以应对不确定性

Ví dụ
02

Quyết định tin ai đó hoặc điều gì đó, dù cho bạn chưa chắc họ có thành thật hay đúng đắn hay không

Deciding to trust someone or something, even when you're not entirely sure if they're honest or right.

相信某人或某事的决定,即使你不确定他们是否诚实或正确。

Ví dụ
03

Tòa án ra phán quyết có lợi cho bên đang yêu cầu trong trường hợp không chắc chắn về sự thật

A first-instance ruling in cases where the facts are uncertain

在缺乏真相确定的情况下作出有利的判决

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh