Bản dịch của từ Global statistics trong tiếng Việt
Global statistics
Noun [U/C]

Global statistics(Noun)
ɡlˈəʊbəl stɐtˈɪstɪks
ˈɡɫoʊbəɫ ˈstæˈtɪstɪks
01
Thực hành hoặc khoa học về việc thu thập và phân tích dữ liệu số với số lượng lớn, đặc biệt liên quan đến các vấn đề toàn cầu.
The practice or science of collecting and analyzing numerical data in large quantities particularly in relation to global issues
Ví dụ
02
Dữ liệu thống kê hoặc thông tin liên quan đến toàn thế giới hoặc các quốc gia khác nhau trên thế giới.
Statistical data or information that pertains to the entire world or to various countries around the world
Ví dụ
