Bản dịch của từ Gloss trong tiếng Việt

Gloss

Noun [U/C]Verb

Gloss (Noun)

glˈɔs
glɑs
01

(nghĩa bóng) vẻ ngoài hấp dẫn bề ngoài hoặc có vẻ hấp dẫn.

Figuratively a superficially or deceptively attractive appearance

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một bề mặt tỏa sáng hoặc bóng.

A surface shine or luster

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Kết hợp từ của Gloss (Noun)

CollocationVí dụ

Lip (usually lipgloss)

Môi (thường là son môi)

Gloss (Verb)

glˈɔs
glɑs
01

(nội động) trở nên sáng bóng.

Intransitive to become shiny

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

(thông tục) làm cho (cái gì) trở nên hấp dẫn bằng cách lừa dối

Transitive to make something attractive by deception

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

(ngoại động) tạo độ bóng hoặc độ bóng.

Transitive to give a gloss or sheen to

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gloss

Không có idiom phù hợp