Bản dịch của từ Goggle trong tiếng Việt

Goggle

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goggle(Adjective)

gˈɑgl̩
gˈɑgl̩
01

Miêu tả mắt lồi ra hoặc mắt quay lờ đờ, trông như lồi ra ngoài hoặc lăn trong ổ mắt.

Of the eyes protuberant or rolling.

眼球突出或转动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Goggle(Noun)

gˈɑgl̩
gˈɑgl̩
01

Kính bảo hộ ôm sát mặt, thường có chắn bên để che mắt khỏi chói, bụi, nước hoặc các chất gây hại khác.

Closefitting glasses with side shields for protecting the eyes from glare dust water etc.

护目镜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cái nhìn cau có, nhìn chằm chằm với mắt trợn to (mắt lồi) như thể kinh ngạc hoặc sửng sốt.

A stare with protruding eyes.

目瞪口呆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại bệnh ở cừu gọi là “the staggers” trong tiếng Anh, khiến cừu bị mất điều phối, run rẩy hoặc ngã, do vấn đề thần kinh hoặc ngộ độc; nói chung là trạng thái run rẩy, loạng choạng ở cừu.

The staggers a disease of sheep.

羊的神经疾病,导致失去协调和颤抖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Goggle (Noun)

SingularPlural

Goggle

Goggles

Goggle(Verb)

gˈɑgl̩
gˈɑgl̩
01

Nhìn chằm chằm với mắt mở to, thường vì ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc sửng sốt.

Look with wide open eyes typically in amazement.

睁大眼睛看,通常因惊讶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Goggle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Goggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Goggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Goggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Goggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Goggling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ