Bản dịch của từ Graded vesting trong tiếng Việt

Graded vesting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graded vesting(Phrase)

ɡrˈeɪdɪd vˈɛstɪŋ
ˈɡreɪdɪd ˈvɛstɪŋ
01

Một hệ thống trong đó nhân viên dần dần sở hữu các khoản đóng góp của nhà tuyển dụng vào kế hoạch hưu trí theo thời gian, thường dựa trên số năm làm việc.

A system in which employees gain ownership of employer contributions to retirement plans over time typically based on years of service

Ví dụ
02

Việc dần dần nhận được quyền lợi hoặc lợi ích trong một kế hoạch phúc lợi sau một khoảng thời gian nhất định

The gradual acquisition of rights or benefits in a benefit plan after a specified period

Ví dụ
03

Một phương pháp cấp quyền cho phép nhân viên được nhận quyền lợi của mình khi đạt được các cột mốc nhất định.

A method of vesting that allows employees to become vested in their benefits by reaching certain milestones

Ví dụ