ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Graded vesting
Một hệ thống trong đó nhân viên dần dần sở hữu các khoản đóng góp của nhà tuyển dụng vào kế hoạch hưu trí theo thời gian, thường dựa trên số năm làm việc.
A system in which employees gain ownership of employer contributions to retirement plans over time typically based on years of service
Việc dần dần nhận được quyền lợi hoặc lợi ích trong một kế hoạch phúc lợi sau một khoảng thời gian nhất định
The gradual acquisition of rights or benefits in a benefit plan after a specified period
Một phương pháp cấp quyền cho phép nhân viên được nhận quyền lợi của mình khi đạt được các cột mốc nhất định.
A method of vesting that allows employees to become vested in their benefits by reaching certain milestones