Bản dịch của từ Grant custody trong tiếng Việt

Grant custody

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grant custody(Verb)

ɡɹˈænt kˈʌstədi
ɡɹˈænt kˈʌstədi
01

Cung cấp hoặc cho phép ai đó có được điều gì, đặc biệt như là quyền lợi hoặc đặc ân.

To grant or allow someone to have something, especially as a right or privilege.

给予或允许某人拥有某物,尤其是一种权利或特权。

Ví dụ
02

Cấp quyền hợp pháp để quản lý hoặc chăm sóc một đứa trẻ hoặc tài sản.

Grant legal authority to manage or care for a child or property.

赋予管理或照料未成年人或财产的法律权限。

Ví dụ

Grant custody(Noun)

ɡɹˈænt kˈʌstədi
ɡɹˈænt kˈʌstədi
01

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh