Bản dịch của từ Granted account trong tiếng Việt
Granted account
Noun [U/C]

Granted account(Noun)
ɡrˈɑːntɪd ɐkˈaʊnt
ˈɡræntɪd ˈeɪˈkaʊnt
01
Một cách bố trí mà trong đó một người có thể giữ tiền hoặc truy cập vào các quỹ thường được cung cấp bởi một tổ chức tài chính.
An arrangement in which a person can keep money or access funds typically provided by a financial institution
Ví dụ
Ví dụ
03
Một báo cáo hoặc mô tả về một sự kiện hoặc trải nghiệm thường trong bối cảnh giải thích hoặc biện minh.
A report or description of an event or experience often in the context of an explanation or justification
Ví dụ
